班列
ban liệt
Hán Việt: ban liệt
Tổng quan
hứ hạng, ngôi thứ. ban liệt ban liệt ☆Thứ hạng, ngôi thứ.
Nghĩa
Việt
- Cihui hứ hạng, ngôi thứ. ban liệt ban liệt ☆Thứ hạng, ngôi thứ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 朝班的行列。晉.潘岳〈夏侯常侍誄〉:「天子以為散騎常侍從班列也。」唐.韓愈〈薦樊宗師狀〉:「忝在班列,知賢不敢不論。」
Eng
- Cihui 班列 ānliè n. relative ranks; order; sequence