班列

ban liệt

Hán Việt: ban liệt

Tổng quan

Thứ hạng, ngôi thứ

新华 · Tân Hoa Đại lục

朝班的行列。晉.潘岳〈夏侯常侍誄〉:「天子以為散騎常侍從班列也。」唐.韓愈〈薦樊宗師狀〉:「忝在班列,知賢不敢不論。」

Cấu tạo: 班 (ban) + 列 (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hàng quan
  • Tần suất từ Thứ hạng, ngôi thứ.; hứ hạng, ngôi thứ
  • Biên soạn relative ranks; order; sequence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朝班的行列。晉.潘岳〈夏侯常侍誄〉:「天子以為散騎常侍從班列也。」唐.韓愈〈薦樊宗師狀〉:「忝在班列,知賢不敢不論。」

Eng

  • Cihui 班列 ānliè n. relative ranks; order; sequence
  • Tần suất từ n. relative ranks; order; sequence

Từ liên quan

Gần nghĩa

列为 · 列举 · 列传 · 列位 · 列侯 · 列傳 · 列克 · 列入