班史

bān shǐ ban sử

Hán Việt: ban sử · Pinyin: bān shǐ

Tổng quan

ột tên chỉ bộ Hán thư. Bộ này do họ Ban làm ra. ban sử ban sử ☆Một tên chỉ bộ Hán thư. Bộ này do họ Ban làm ra.

Cấu tạo: (ban) + (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ bộ Hán thư. Bộ này do họ Ban làm ra. ban sử ban sử ☆Một tên chỉ bộ Hán thư. Bộ này do họ Ban làm ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱班彪、班固、班昭所著的漢書。《陳書.卷三○.陸從典傳》:「從典篤好學業,博涉群書,於班史尤所屬意。」唐.薛元超〈諫皇太子牋〉:「伏乞聽政餘閒,留情墳典,所讀班史,請畢殘功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指《汉书》。因《汉书》为班固所作,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指《汉书》。因《汉书》为班固所作,故称。