班庭

bān tíng ban đình

Hán Việt: ban đình · Pinyin: bān tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (ban) + (đình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1891~1941)加拿大醫生。曾任教於多倫多大學,一生致力於生理醫學研究。與麥克里奧得教授因發現胰島素,於西元一九二三年獲得諾貝爾醫學獎。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"班廷"。