班房

bān fáng ban phòng

Hán Việt: ban phòng · Pinyin: bān fáng

Tổng quan

nhà giam

Cấu tạo: (ban) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà giam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時衙役執行事務的房子。清.洪昇《長生殿》第三齣:「丞相爺尚未出堂,且到班房少待。」《儒林外史》第一九回:「三更時分,帶了匡超人,悄悄同到班房門口。」 2.監獄、拘留所的俗稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时衙门里衙役当班的地方。也指衙役;监狱或拘留所的俗称:蹲~。

Eng

  • CC-CEDICT jail
  • Cihui jail