班機
ban ki
Hán Việt: ban ki · Pinyin: bān jī
Tổng quan
máy bay chở khách | chuyến bay (LT:趟,次,班)
Nghĩa
Việt
- Cihui máy bay chở khách | chuyến bay (LT:趟,次,班)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有固定航線並定時航行的飛機。如:「每星期有六個班機飛往荷蘭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有固定的航线并按排定的时间起飞的飞机。
Eng
- CC-CEDICT airliner|(regular) flight (CL:趟[tang4],次[ci4],班[ban1])
- Cihui airliner; (regular) flight (CL:趟,次,班)