班机
ban ki
Hán Việt: ban ki · Pinyin: bān jī
Tổng quan
phi cơ chuyến (bay theo tuyến đường và giờ giấc nhất định)
有固定的航线并按排定的时间起飞的飞机。
有固定航線並定時航行的飛機。如:「每星期有六個班機飛往荷蘭。」
Nghĩa
Việt
- Cihui máy bay chở khách
- Cihui chuyến bay (LT:趟,次,班)
- Tần suất từ sự bỏ chạy, sự rút chạy, sự bay; chuyến bay, sự truy đuổi, sự đuổi bắt, đàn (chim... bay), đường đạn; sự bay vụt (đạn), tầm bay (chim, đạn), sự trôi nhanh (thời gian), sự bay bổng, sự phiêu diêu (trí tưởng tượng), tầng, đợt (cầu thang), loạt (tên, đạn...), trấu (yến mạch), phi đội (của không quân Anh), cuộc thi bắn cung tầm xa; tên dùng trong cuộc thi bắn cung tầm xa ((cũng) flight arrow), dẫn đầu, đi đầu, bắn (chim) khi đang bay, thay đổi hướng đi (của quả bóng crickê), bay thành đàn (chim) tàu khách, máy bay chở khách (chạy có định kỳ, có chuyến); ban cơ/ban ki/ban ky: phi cơ chuyến; phi cơ…
- Biên soạn 班機 bānjī* n. 1. airliner 2. regular air service; scheduled flight
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有固定航線並定時航行的飛機。如:「每星期有六個班機飛往荷蘭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有固定的航线并按排定的时间起飞的飞机。
- Kaggle Zh-Vi aerobus
Eng
- Cihui airliner; (regular) flight (CL:趟,次,班)
- Tần suất từ 班機 bānjī* n. 1. airliner 2. regular air service; scheduled flight
Đức
- Handedict Linienflugzeug, Linienmaschine (S, Infra)