班組
ban tổ
Hán Việt: ban tổ · Pinyin: bān zǔ
Tổng quan
nhóm hoặc đội (trong nhà máy, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhóm hoặc đội (trong nhà máy, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指工礦企業按生產需要所組成的人員基本單位。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 企业中根据工作需要组成的较小的基层单位:~会|优秀~。
Eng
- CC-CEDICT group or team (in factories etc)
- Cihui group or team (in factories etc)