班荆

ban kinh

Hán Việt: ban kinh

Tổng quan

Cấu tạo: (ban) + (kinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朋友相遇,並坐談心。參見「班荊道故」條。晉.陶淵明〈飲酒〉詩二○首之一四:「班荊坐松下,數斟已復醉。」