荆
kinhNôm kinh
Hán Việt: kinh · Pinyin: jīng · Nôm: kinh
Tổng quan
Cây kinh, một loài cây mọc từng bụi, cao bốn năm thước, lá như cái bàn tay, hoa nhỏ, sắc tím hơi vàng, cành gốc cứng rắn, mọc rải rác ở đồng áng làm lấp cả lối…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīng |
|---|---|
| Hán Việt | kinh |
| Âm Nôm | kinh |
| Quảng Đông | ging1 |
| Nhật Bản | IBARA |
| Hàn Quốc | HYENG |
| Chú âm | ㄐㄧㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kieng |
| Baxter-Sagart | krjeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | krjeŋ |
| Phản thiết | 居良切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ kinh [荊]. Giản thể của chữ [荊]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm kinh kinh giới [Eng: Vietnamese balm (Elsholtzia ciliata); marjoram]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kinh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kinh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kinh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「荊」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荆 (形声。从苃,刑声。本义一种灌木) 灌木名。又名楚 荆,楚木也。--《说文》 以牡荆书幡。--《汉书·郊祀志》。注作幡柄也。” 白刑堪为履。--《广州记》 马鞭草科牡荆属落叶灌木。种类很多,有牡荆,黄荆,紫荆等。枝条柔韧,可编筐篮; 果实可入药。如荆榛(有棘刺的灌木丛); 荆钗裙布(荆枝作钗,粗布为裙。指妇女朴素或贫寒的 服饰); 荆天棘地(遍地荆棘。比喻艰险困厄的境地); 荆花(即紫荆花,比喻兄弟昆仲同枝并茂) 荆条。古代用为刑杖 肉袒负荆。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如荆 荆jīng ⒈落叶灌木,掌状复叶或单叶,夏秋开紫蓝色小花。有蔓~、牡~、黄~等。果实叫"蔓荆子"或"黄荆子"可供药用。古代用荆条做打人的刑具负~请罪。 ⒉春秋时楚国又称"荆"。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT chaste tree or berry (Vitex agnus-castus), alternative name for the Zhou Dynasty state of Chu 楚國, 楚国[Chu3 guo2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𦮓【唐韻】舉卿切【集韻】【韻會】【正韻】居卿切,𠀤音京。【說文】楚木也。【山海經】虖勺之山,其下多荆杞。【本草】牡荆。【註】古者𠛬杖以荆,故字从𠛬,其生成叢而疎爽,故又謂之楚。荆楚之地,因多產此而名也。 又州名。【書·禹貢】荆及衡陽惟荆州。 又山名。【後漢·郡國志】南郡臨沮侯有荆山。【註】卞和抱璞之處。 又姓。【通志·氏族略】燕有荆軻,望出廣陵。 又【韻補】居良切,音姜。【列女傳】屬以州犁,以免咎殃,伯宗遇禍,州犁奔荆。 補遺:【正韻】同荊。荊字从幵。
Thuyết Văn
楚木也。 从艸。刑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
林部曰。楚、叢木。一名荆。是爲轉注。 舉卿切。十一部。
【荆】(kinh) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 刑 (hình) Phiên thiết: 舉卿切 → cử + khanh Nghĩa: 楚mộc (gỗ) vậy。 từ thảo (cỏ)。刑 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 荊 · 荊 · 荊 · 荊