班行

bān xíng ban hành

Hán Việt: ban hành · Pinyin: bān xíng

Tổng quan

ùng thứ hạng. Ngang hàng. ban hàng ban hàng ☆Cùng thứ hạng. Ngang hàng.

Cấu tạo: (ban) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng thứ hạng. Ngang hàng. ban hàng ban hàng ☆Cùng thứ hạng. Ngang hàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 班列行次。《漢書.卷一四.諸侯王表》:「班行符命。」唐.元稹〈寄隱客〉詩:「班行次第立,朱紫相參差。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝班的行列;朝官的位次; 也泛指行辈﹑行列; 指朝官; 泛指官位或官阶; 指朝廷; 同列,并列; 指戏班﹑乐户; 指戏中行当。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.朝班的行列;朝官的位次。 2.也泛指行辈﹑行列。 3.指朝官。 4.泛指官位或官阶。 5.指朝廷。 6.同列,并列。 7.指戏班﹑乐户。 8.指戏中行当。

Eng

  • Cihui 班行 ānháng f.e. in the same rank