班军 ban quân Hán Việt: ban quân Tổng quan Cấu tạo: 班 (ban) + 军 (quân)Hán Việtban quânCấu tạo班 + 军 · ban + quân nghĩa thành phần: ban + quân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.退兵。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「遂班軍而還,一郡並獲全。」 2.輪班留守或上調京師執勤的軍隊。《明史.卷九○.兵志二》:「班軍者,衛所之軍番上京師,總為三大營者也。」