班輩

bān bèi ban bối

Hán Việt: ban bối · Pinyin: bān bèi

Tổng quan

thứ bậc trong gia đình | trật tự tôn ti vai vế; thứ bậc; vai lứa (thứ bậc thế hệ trong họ hàng hoặc bè bạn)。(班輩兒)行輩。 古稀之年的人,班輩不會小的。 những người ở độ tuổi cổ lai hy thì ít khi vai vế nhỏ

Cấu tạo: (ban) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thứ bậc trong gia đình | trật tự tôn ti vai vế; thứ bậc; vai lứa (thứ bậc thế hệ trong họ hàng hoặc bè bạn)。(班輩兒)行輩。 古稀之年的人,班輩不會小的。 những người ở độ tuổi cổ lai hy thì ít khi vai vế nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同輩。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「爹先睡,娘先睡,爹娘不比我班輩。」 2.同行。《喻世明言.卷一○.滕大尹鬼斷家私》:「劉氏道:『是班輩的裁縫,叫沈八漢。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);行辈。

Eng

  • CC-CEDICT seniority in the family|pecking order
  • Cihui seniority in the family; pecking order