班輸

bān shū ban thâu

Hán Việt: ban thâu · Pinyin: bān shū

Tổng quan

Cấu tạo: (ban) + (thâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên người nước Lỗ, nổi tiếng là tay thợ khéo. Xem thêm Ban môn lộng phủ 班門弄斧. ban thâu ban thâu ☆Tên người nước Lỗ, nổi tiếng là tay thợ khéo. Xem thêm Ban môn lộng phủ 班門弄斧.