現場
hiện tràng
Hán Việt: hiện tràng · Pinyin: xiàn chǎng
Tổng quan
hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.) | tại chỗ | tại hiện trường
Nghĩa
Việt
- Cihui hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.) | tại chỗ | tại hiện trường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事故發生的地點。如:「火災的現場一片紊亂。」 2.正當其時、其地。如:「現場表演」、「現場拍賣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发生案件或事故的场所及当时的状况; 直接从事生产﹑工作﹑试验的场所。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发生案件或事故的场所及当时的状况。 2.直接从事生产﹑工作﹑试验的场所。
Eng
- CC-CEDICT the scene (of a crime, accident etc)|(on) the spot|(at) the site
- Cihui the scene (of a crime, accident etc); (on) the spot; (at) the site
ja
- JMdict actual spot|scene (of a crime, accident, etc.)|(on) site|(on) the ground|(in) the field