現學現用

xiàn xué xiàn yòng hiện học hiện dụng

Hán Việt: hiện học hiện dụng · Pinyin: xiàn xué xiàn yòng

Tổng quan

học đến đâu dùng đến đó (thành ngữ)

Cấu tạo: (hiện) + (học) + (hiện) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học đến đâu dùng đến đó (thành ngữ)

Eng

  • CC-CEDICT to immediately put into practice something one has just learned (idiom)
  • Cihui to immediately put into practice something one has just learned (idiom)