現形

xiàn xíng hiện hình

Hán Việt: hiện hình · Pinyin: xiàn xíng

Tổng quan

trở nên rõ ràng | xuất hiện | lộ bản chất thật

Cấu tạo: (hiện) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở nên rõ ràng | xuất hiện | lộ bản chất thật
  • Cihui hiện hình hiện hình ☆Lộ rõ hình thể ra, để ai cũng thấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯露原形。宋.黃庭堅〈懷安軍金堂縣慶善院大悲閣記〉:「維觀世音應物現形,或至於八萬四千手眼。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「大娘,不要聽他,一定得知道大娘要救官人,故此出來現形索命!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 显露原形:《官场~记》(清末小说名)。

Eng

  • CC-CEDICT to become visible|to appear|to manifest one's true nature
  • Cihui to become visible; to appear; to manifest one's true nature