現成飯

xiàn chéng fàn hiện thành phạn

Hán Việt: hiện thành phạn · Pinyin: xiàn chéng fàn

Tổng quan

ngồi mát ăn bát vàng

Cấu tạo: (hiện) + (thành) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi mát ăn bát vàng
  • Cihui ngồi mát ăn bát vàng (ví với ngồi không mà hưởng)。已經做成的飯,比喻不勞而獲的利益。 要工作,不能坐著吃現成飯。 Phải làm việc, đừng ngồi mát ăn bát vàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已經煮好的飯。引申為不勞而得的食物或職位。《儒林外史》第一回:「每月可以得他幾錢銀子,你又有現成飯喫。」

Eng

  • Cihui 現成飯 iànchéngfàn n. 1. food ready for the table 2. unearned gain