現狀

xiàn zhuàng hiện trạng

Hán Việt: hiện trạng · Pinyin: xiàn zhuàng

Tổng quan

tình hình hiện tại

Cấu tạo: (hiện) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình hình hiện tại
  • Cihui hiện trạng hiện trạng ☆Tình hình ngay lúc này.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 目前的狀態。如:「維持現狀」、「不滿現狀」。《二十年目睹之怪現狀》第一回:「死裡逃生接過來看時,只見書面上粘著一個窄窄的簽條兒,上面寫著:『二十年目睹之怪現狀。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 显现的情状; 目前的状况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.显现的情状。 2.目前的状况。

Eng

  • CC-CEDICT current situation
  • Cihui current situation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

近况

Từ trái nghĩa

历史