現眼

xiàn yǎn hiện nhãn

Hán Việt: hiện nhãn · Pinyin: xiàn yǎn

Tổng quan

tự làm mình xấu hổ | tự biến mình thành trò cười

Cấu tạo: (hiện) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự làm mình xấu hổ | tự biến mình thành trò cười

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 丟臉,當眾出醜。如:「丟人現眼」。《兒女英雄傳》第三一回:「作賊的落到這場中,現眼也算現到家了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹现世。出丑丢人现眼。

Eng

  • CC-CEDICT to embarrass oneself|to make a fool of oneself
  • Cihui 現眼 xiànyǎn v.o. <topo.> lose face; make a fool of oneself