現行

xiàn xíng hiện hành

Hán Việt: hiện hành · Pinyin: xiàn xíng

Tổng quan

đang có hiệu lực | hiện hành | hiện tại

Cấu tạo: (hiện) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đang có hiệu lực | hiện hành | hiện tại
  • Cihui hiện hành hiện hành ☆Đang có, đang được dùng, đang làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。指生起呈現。《阿毗達磨順正理論》卷五三:「然有一類煩惱現行,前後相牽非無次第。」 2.現在所通行的。如:「現行法規」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 现正行施的;现在有效的现行法令|现行措施; 正在进行或不久前进行的现行犯。
  • Tân Hoa Tự Điển ①现正行施的;现在有效的现行法令|现行措施。②正在进行或不久前进行的现行犯。

Eng

  • CC-CEDICT to be in effect|in force|current
  • Cihui to be in effect; in force; current

ja

  • JMdict present|current|in operation