現身
hiện thân
Hán Việt: hiện thân · Pinyin: xiàn shēn
Tổng quan
xuất hiện | hiện ra | (thần thánh) hiện hình
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất hiện | hiện ra | (thần thánh) hiện hình
- Cihui hiện thân hiện thân ☆Cái thể xác có thật trước mắt — Cái thể xác do thần thánh tạo ra để ẩn mình trong đó. Chẳng hạn Phật hoá thành người ăn mày để răn dạy đời, thì người ăn mày đó là hiện thân của Phật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.露面、出現。如:「她一現身,引起在場觀眾一陣騷動。」 2.佛教用語。指佛、菩薩以化身顯現。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓神﹑佛﹑菩萨显出种种身形; 出现;露面; 现世之身。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓神﹑佛﹑菩萨显出种种身形。 2.出现;露面。 3.现世之身。
Eng
- CC-CEDICT to show oneself|to appear|(of a deity) to appear in the flesh
- Cihui to show oneself; to appear; (of a deity) to appear in the flesh