球拍

qiú pāicầu phách

Hán Việt: cầu phách · Pinyin: qiú pāi

Tổng quan

vợt bóng bàn; vợt ten- nít

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用来打乒乓球﹑羽毛球﹑网球等的用具,也叫球拍子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

打球的拍子。有網球拍、桌球拍等。

Cấu tạo: 球 (cầu) + 拍 (phách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vợt
  • VietPhrases vợt ten- nít
  • Tần suất từ (thể dục,thể thao) vợt, (số nhiều) (thể dục,thể thao) môn quần vợt sân tường (chơi trên sân có bốn vách bao quanh), giày trượt tuyết (giống cái vợt); vợt; cầu phách: vợt bóng bàn/vợt ten- nít; vợt bóng bàn; vợt ten- nít; vợt ten- nít
  • Biên soạn 球拍 iúpāi n. <sport> racket; paddle M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打球的拍子。有網球拍、桌球拍等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用来打乒乓球﹑羽毛球﹑网球等的用具,也叫球拍子。
  • Kaggle Zh-Vi racquet

Eng

  • Cihui (tennis, badminton etc) racket; (table tennis) paddle; (cricket) bat
  • Tần suất từ 球拍 iúpāi n. <sport> racket; paddle M:²zhī

Đức

  • Handedict Schläger (S, Sport)

Từ liên quan

Gần nghĩa

拍出 · 拍击 · 拍卖 · 拍发 · 拍号 · 拍子 · 拍客 · 拍岸