球迷
cầu mê
Hán Việt: cầu mê · Pinyin: qiú mí
Tổng quan
người mê bóng; người hâm mộ bóng; người nghiền bóng; dân mê đá banh
1.对打球或看球赛极为爱好的人。
對球賽感興趣而入迷的人。如:「當打擊手揮出全壘打時,球迷瘋狂地高聲喝采。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người hâm mộ (thể thao bóng)
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Tần suất từ người hâm mộ (thể thao bóng) , LT:個, 个; người mê bóng; người hâm mộ bóng; người nghiền bóng; dân mê đá banh; người hâm mộ bóng; người nghiền bóng; dân mê đá banh
- Biên soạn 球迷 iúmí n. ball game fan M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對球賽感興趣而入迷的人。如:「當打擊手揮出全壘打時,球迷瘋狂地高聲喝采。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.对打球或看球赛极为爱好的人。
- Kaggle Zh-Vi fandom
Eng
- Cihui soccer fan; crazy about ball sports
- Tần suất từ 球迷 iúmí n. ball game fan M:²wèi
Đức
- Handedict Fan (für Ballspiele) (S, Sport)