理事
lí sự
Hán Việt: lí sự · Pinyin: lǐ shì
Tổng quan
Sắp xếp công việc — Ta còn hiểu là giỏi bàn ra lẽ và giỏi lo việc. Truyện Trê Cóc có câu: »Có công lặng suối trèo ghềnh, tìm người lí sự hỏi tình sâu nông«.; LÝ SỰ Phật giáo ngữ. Chân lý Phật pháp cùn
处理事务; 过问事情他是个不当家不~的人。
1.治事,處理事務。《書經.武成》:「建官惟賢,位事惟能」漢.孔安國.傳:「居位理事,必任能事。」《紅樓夢》第六六回:「那時鳳姐已大愈,出來理事行走了。」 2.職官名:(1)清置理事官,掌理旗務; 又置理事同事,掌旗民獄訟之事。(2)清置,為駐外之官,後改稱為「領事」。 3.代表公司、團體執行事務、行使權力的人。如:「常務理事」、「名譽理事」。 4.本體和現象。〈華嚴金師子章〉:「金與師子,相容成立,一多無礙; 於中理事各各不同,或一或多,各住各位,名一多相容不同門。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. council member 2. director 3. board of directors of an organization/etc. ◆v.o. manage/administer affairs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.治事,處理事務。《書經.武成》:「建官惟賢,位事惟能」漢.孔安國.傳:「居位理事,必任能事。」《紅樓夢》第六六回:「那時鳳姐已大愈,出來理事行走了。」 2.職官名:(1)清置理事官,掌理旗務; 又置理事同事,掌旗民獄訟之事。(2)清置,為駐外之官,後改稱為「領事」。 3.代表公司、團體執行事務、行使權力的人。如:「常務理事」、「名譽理事」。 4.本體和現象。〈華嚴金師子章〉:「金與師子,相容成立,一多無礙; 於中理事各各不同,或一或多,各住各位,名一多相容不同門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处理事务; 过问事情他是个不当家不~的人。
- Kaggle Zh-Vi commissioner
Eng
- JMdict director
- JMdict trustee
- Cihui member of council; (literary) to take care of matters
Đức
- Handedict Senator
ja
- JMdict 理事(りじ)
other
- Nguồn khác Ta còn hiểu là giỏi bàn ra lẽ và giỏi lo việc
- Nguồn khác 18 ghi: 上堂舉拂子曰:看!看!祇這箇、在臨濟、則照用齊行、在雲門則理事俱備、在曹洞則偏正葉通、在溈山則暗機圓合、在法眼則何止唯心? Thượng đường, giơ phất tử lên nói: Hãy nhìn đây! Chỉ cái này, ở chỗ Lâm Tế thì chiếu dụng cùng hành
- Nguồn khác ở chỗ Vân Môn thì lý sự đầy đủ, ở chỗ Tào Động thì thiên chính hiệp thông, ở chỗ Quy Sơn thì ám cơ viên hợp, ở chỗ Pháp Nhãn thì đâu chỉ duy tâm? Hoằng Nhẫn trong TĐT q
- Nguồn khác 2 ghi: 身心恆寂,理事具玄。 Thân tâm thường lặng lẽ, lý sự đều huyền diệu