理虧
lí khuy
Hán Việt: lí khuy · Pinyin: lǐ kuī
Tổng quan
sai
Nghĩa
Việt
- Cihui sai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為違背常規而於道理上有所虧欠。《初刻拍案驚奇》卷二:「太守又去拿姜秀才,姜秀才情知理虧,躲了不出見官。」《儒林外史》第六回:「如今自知理虧,還不過來向嚴老爺跟前磕頭討饒!」也作「理短」、「理曲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 理由不足;(行为)不合道理他自知~,慢慢地低下了头。
Eng
- CC-CEDICT in the wrong
- Cihui in the wrong