理則

lǐ zé lí tắc

Hán Việt: lí tắc · Pinyin: lǐ zé

Tổng quan

nguyên tắc | lôgic

Cấu tạo: (lí) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên tắc | lôgic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原理規則。如:「天地萬物各有生存理則,這正是自然奧妙的所在。」 2.邏輯。如:「做事要合乎理則,才能有事半功倍的效果。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即逻辑; 原理法则。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即逻辑。 2.原理法则。

Eng

  • CC-CEDICT principle|logic
  • Cihui principle; logic