理化

lǐ huà lí hóa

Hán Việt: lí hóa · Pinyin: lǐ huà

Tổng quan

vật lý và hóa học | (cổ) quản lý và giáo dục ên hai ngành khoa học, tức Vật lí và Hoá học . lí hoá lí hoá ☆Tên hai ngành khoa học, tức Vật lí và Hoá học .

Cấu tạo: (lí) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật lý và hóa học | (cổ) quản lý và giáo dục ên hai ngành khoa học, tức Vật lí và Hoá học . lí hoá lí hoá ☆Tên hai ngành khoa học, tức Vật lí và Hoá học .

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.治理和教化。《晉書.卷三○.刑法志》:「夫禮以訓世,而法以整俗,理化之本,事實由之。」唐.白居易〈為宰相讓官表〉:「樞衡要地,初不得人,則理化勞心,終無成日。」 2.事理的變化。《後漢書.卷三二.樊宏傳.論曰》:「分地以用天道,實廩以崇禮節,取諸理化,則亦可以施於政也。」《文選.殷仲文.南州桓公九井作詩》:「四運雖鱗次,理化各有準。」 3.物理學和化學。如:「理化館」、「理化教學」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物理学和化学的合称。

Eng

  • CC-CEDICT physics and chemistry|(archaic) governance and education
  • Cihui physics and chemistry; (archaic) governance and education