理合

lǐ hé lí hợp

Hán Việt: lí hợp · Pinyin: lǐ hé

Tổng quan

theo lý (từ dùng trong công văn giấy tờ thời xưa)。按理應當(舊時公文用語) 。 理合備文呈報。 theo lý phải làm tờ trình báo lên trên.

Cấu tạo: (lí) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo lý (từ dùng trong công văn giấy tờ thời xưa)。按理應當(舊時公文用語) 。 理合備文呈報。 theo lý phải làm tờ trình báo lên trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依理應當。通常用於公文中,例如:「理合備文呈報」。唐.白居易〈江樓夜吟元九律詩成三十韻〉:「道屈方才振,身閒業始專,天教聲烜赫,理合命迍邅。」《水滸傳》第一九回:「非是吳用過稱,理合王倫讓這第一位頭領坐,此合天下之公論,也不負了柴大官人之書信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按理应当(旧时公文用语):~备文呈报。

Eng

  • Cihui 理合 ǐhé aux. good reasons dictate that...; ought to...; be duty-bound to...