理喻
lí dụ
Hán Việt: lí dụ · Pinyin: lǐ yù
Tổng quan
trình bày lý lẽ với ai đó | lý luận với ai đó thuyết phục。用道理來解說,使當事人明白。 不可理喻。 không thể thuyết phục. 可以理喻。 có thể thuyết phục. 難以理喻。 khó mà thuyết phục.
Nghĩa
Việt
- Cihui trình bày lý lẽ với ai đó | lý luận với ai đó thuyết phục。用道理來解說,使當事人明白。 不可理喻。 không thể thuyết phục. 可以理喻。 có thể thuyết phục. 難以理喻。 khó mà thuyết phục.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以道理解說明白。如:「你這人真不可理喻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用道理来解说,使当事人明白:不可~|可以~|难以~。
Eng
- CC-CEDICT to reason with sb
- Cihui to reason with sb