理塞

lǐ sāi lí tắc

Hán Việt: lí tắc · Pinyin: lǐ sāi

Tổng quan

Cấu tạo: (lí) + (tắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.脈理閉結。《呂氏春秋.孟春紀.重己》:「衣不燀熱,燀熱則理塞,理塞則氣不達。」 2.義理不行。《淮南子.氾論》:「國之所以存者,道德也。家之所以亡者,理塞也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脉理闭塞; 谓不行仁义之道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.脉理闭塞。 2.谓不行仁义之道。

Eng

  • Cihui 理塞 ǐsāi v.p. be in the wrong; have no excuse