理妝 lǐ zhuāng · lí trang Hán Việt: lí trang · Pinyin: lǐ zhuāng Tổng quan Cấu tạo: 理 (lí) + 妝 (trang)Pinyinlǐ zhuāngHán Việtlí trangCấu tạo理 + 妝 · lí + trang nghĩa thành phần: lí + trang Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 整飾容貌。《紅樓夢》第四四回:「變生不測,鳳姐潑醋;喜出望外,平兒理妝。」《二十年目睹之怪現狀》第四四回:「我同了他過來,取了奩具給他重新理妝。」