理學家
lí học gia
Hán Việt: lí học gia · Pinyin: lǐ xué jiā
Tổng quan
nhà nghiên cứu trường phái Lý học Tân Nho giáo 理學|理学
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà nghiên cứu trường phái Lý học Tân Nho giáo 理學|理学
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研究性理之學的專家。如宋周敦頤、張載、朱熹,明王陽明等。如:「北宋的程顥、程頤倆兄弟既是著名的理學家,又是著名的教育家。」
Eng
- CC-CEDICT scholar of the rationalist school of Neo-Confucianism 理學|理学[Li3 xue2]
- Cihui scholar of the rationalist school of Neo-Confucianism 理學|理学