理工

lǐ gōng lí công

Hán Việt: lí công · Pinyin: lǐ gōng

Tổng quan

khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật

Cấu tạo: (lí) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 理科與工科的合稱。如:「他雖主修理工,但對文學也很有興趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 理科和工科的并称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.理科和工科的并称。

Eng

  • CC-CEDICT science and engineering as academic subjects
  • Cihui science and engineering as academic subjects

ja

  • JMdict science and engineering