理應

lǐ yīng lí ứng

Hán Việt: lí ứng · Pinyin: lǐ yīng

Tổng quan

nên | phải

Cấu tạo: (lí) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nên | phải
  • Cihui lí ưng lí ưng ☆Lẽ ra. Đáng lẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照理應該。南朝梁.江淹〈蕭上銅鍾芝草眾瑞表〉:「斯乃靈跡深覃,睿衷敻感,理應寫順,祇無涵祕。」《儒林外史》第四回:「老伯母的大事,我們做子姪的理應效勞。」也作「理當」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 照理应该:灾区有困难,我们~帮助。

Eng

  • CC-CEDICT should; ought to
  • Cihui should; ought to