理當

lǐ dāng lí đương

Hán Việt: lí đương · Pinyin: lǐ dāng

Tổng quan

nên | phải

Cấu tạo: (lí) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nên | phải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依理當為。《晉書.卷九六.列女傳.鄭袤妻曹氏傳》:「孫氏元妃,理當從葬,何可使孤魂無所依邪。」《官話指南.卷四.官話問答》:「大人到此,理當上坐的。」也作「理應」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应当;理所当然:~如此。

Eng

  • CC-CEDICT should; ought
  • Cihui should; ought