理數
lí sổ
Hán Việt: lí sổ · Pinyin: lǐ shù
Tổng quan
Hai ngành học thời xưa, tức Lí học và Số học.; ai ngành học thời xưa, tức Lí học và Số học
1.道理,事理。 2.天理; 天数。 3.犹体统。
1.道理、事理。《三國志.卷三六.蜀書.關羽等傳.評曰》:「然羽剛而自矜,飛暴而無恩,以短取敗,理數之常也。」 2.天理、天數。《紅樓夢》第六九回:「此亦係理數應然,你我生前淫奔不才,使人家喪倫敗行,故有此報。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đạo lý
- Tần suất từ Hai ngành học thời xưa, tức Lí học và Số học.; ai ngành học thời xưa, tức Lí học và Số học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.道理、事理。《三國志.卷三六.蜀書.關羽等傳.評曰》:「然羽剛而自矜,飛暴而無恩,以短取敗,理數之常也。」 2.天理、天數。《紅樓夢》第六九回:「此亦係理數應然,你我生前淫奔不才,使人家喪倫敗行,故有此報。」