理數

lǐ shù lí sổ

Hán Việt: lí sổ · Pinyin: lǐ shù

Tổng quan

Cấu tạo: (lí) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai ngành học thời xưa, tức Lí học và Số học. lí số lí số ☆Hai ngành học thời xưa, tức Lí học và Số học.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.道理、事理。《三國志.卷三六.蜀書.關羽等傳.評曰》:「然羽剛而自矜,飛暴而無恩,以短取敗,理數之常也。」 2.天理、天數。《紅樓夢》第六九回:「此亦係理數應然,你我生前淫奔不才,使人家喪倫敗行,故有此報。」