理治
lí trì
Hán Việt: lí trì · Pinyin: lǐ zhì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安和平治。《禮記.昏義》:「教順成俗,外內和順,國家理治,此之謂盛德。」 2.治理。《紅樓夢》第一回:「縱一時稍閒,又有貪淫戀色好貨尋愁之事,那裡有工夫去看那理治之書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得到治理;治理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.得到治理;治理。