理法
lí pháp
Hán Việt: lí pháp · Pinyin: lǐ fǎ
Tổng quan
(triết học) thần ngôn; đạo, (tôn giáo) ngôi thứ hai (trong ba ngôi một thể)
Nghĩa
Việt
- Cihui (triết học) thần ngôn; đạo, (tôn giáo) ngôi thứ hai (trong ba ngôi một thể)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.義理和章法。多指寫作文章。宋.沈括《夢溪筆談.卷一五.藝文》:「觀其字音韻次序,皆有理法,後世殆不以其為燕人也。」《儒林外史》第一三回:「文章總以理法為主,任他風氣變,理法總是不變。」 2.規矩和禮法。《水滸傳》第三三回:「量劉高不才,頗識些理法。」《紅樓夢》第九○回:「那金桂素性為人毫無閨閣理法,況且有時高興,打扮得妖調非常,自以為美,又焉知不是懷著壞心呢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 义理和章法; 礼法;伦理规范; 规律;法则。
- Tân Hoa Tự Điển 1.义理和章法。 2.礼法;伦理规范。 3.规律;法则。
Eng
- Cihui 理法 lǐfǎ n./v.o. <phil.> canon
ja
- JMdict law