理短

lǐ duǎn lí đoản

Hán Việt: lí đoản · Pinyin: lǐ duǎn

Tổng quan

đuối lý。理虧 。

Cấu tạo: (lí) + (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đuối lý。理虧 。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 理由不足。《水滸傳》第八回:「高俅情知理短,又礙府尹,只得准了。」也作「理虧」、「理曲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 理亏。

Eng

  • Cihui 理短 ǐduǎn v.o. be on the wrong side; have no justification