理該

lǐ gāi lí cai

Hán Việt: lí cai · Pinyin: lǐ gāi

Tổng quan

lý phải là: đương nhiên/lẽ ra

Cấu tạo: (lí) + (cai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lý phải là; đương nhiên; lẽ ra。照理應該;理當。 您年紀這麼大,我們理該照顧您。 bác tuổi đã cao, chúng cháu đương nhiên phải chăm sóc bác.
  • Cihui lý phải là: đương nhiên/lẽ ra

Eng

  • Cihui 理該 ǐgāi* aux. be duty-bound; ought to; should