理財

lǐ cái lí tài

Hán Việt: lí tài · Pinyin: lǐ cái

Tổng quan

quản lý tài sản | quản lý tài chính | quản lý tiền bạc ắp đặt việc tiền bạc — Cũng có nghĩa là thích chuyện tiền bạc. lí tài lí tài ☆Sắp đặt việc tiền bạc — Cũng có nghĩa là thích chuyện tiền bạc. quản lý tài sản; quản lý tiền bạc; quản lý tài vụ。管理財物或財務。 當家理財。 quản gia; quản lý tài sản gia đình. 理財之道。 phép quản lý tài sản.

Cấu tạo: (lí) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lí tài lí tài ☆Sắp đặt việc tiền bạc — Cũng có nghĩa là thích chuyện tiền bạc.
  • Cihui quản lý tài sản | quản lý tài chính | quản lý tiền bạc ắp đặt việc tiền bạc — Cũng có nghĩa là thích chuyện tiền bạc. lí tài lí tài ☆Sắp đặt việc tiền bạc — Cũng có nghĩa là thích chuyện tiền bạc. quản lý tài sản; quản lý tiền bạc; quản lý tài vụ。管理財物或財務。 當家理財。 quản gia; quản lý…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 管理財務。《易經.繫辭下》:「理財正辭,禁民為非曰義。」《文明小史》第四八回:「銀行為理財之源,不善於理財,一樣事都不能做。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 管理财物或财务当家~ㄧ~之道。

Eng

  • CC-CEDICT to manage wealth; to manage finances; money management
  • Cihui to manage wealth; to manage finances; money management

ja

  • JMdict finance|economy