理賠

lǐ péi lí bồi

Hán Việt: lí bồi · Pinyin: lǐ péi

Tổng quan

giải quyết bồi thường | giải quyết khiếu nại | thanh toán bồi thường

Cấu tạo: (lí) + (bồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải quyết bồi thường | giải quyết khiếu nại | thanh toán bồi thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按保險法規定所應負的賠償處理。保險事故發生後,被保險人可向保險公司申請損害後的保險金額給付,經保險公司查證屬實,即付給被保險人保險金額。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合同双方中的一方在对方要求赔偿时进行处理:保险公司按约~。

Eng

  • CC-CEDICT to settle a claim|claims settlement|payment of claims
  • Cihui to settle a claim; claims settlement; payment of claims