理路
lí lộ
Hán Việt: lí lộ · Pinyin: lǐ lù
Tổng quan
tư duy logic
Nghĩa
Việt
- Cihui tư duy logic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.道理、理論。明.謝榛《四溟詩話》卷一:「宋人必先命意,涉於理路,殊無思致。」《老殘遊記》第一回:「章伯一想,理路卻也不錯。」 2.思想或文章的條理。清.王士禎《池北偶談.卷一三.時文詩古文》:「時文雖無與詩、古文,然不解八股,即理路終不分明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 思想或文章的条理:~不清的文章最难修改;道理:他每句话都在~上,使人听了不能不心服。
Eng
- CC-CEDICT logical thinking
- Cihui logical thinking
ja
- JMdict logic|reasoning|argument