琉球

liú qiúlưu cầu

Hán Việt: lưu cầu · Pinyin: liú qiú

Tổng quan

Tên một quần đảo ở phía nam Nhật Bản. Nơi đây nổi tiếng thời xưa về nghề rèn gươm đao rất tốt, rất sắc — Chỉ dao, lưỡi gươm rất sắc bén. Cung oán ngâm khúc có câu: »Giết nhau chẳng cái Lưu cầu, giết n

Cấu tạo: 琉 (lưu) + 球 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tên một quần đảo ở phía nam Nhật Bản. Nơi đây nổi tiếng thời xưa về nghề rèn gươm đao rất tốt, rất sắc — Chỉ dao, lưỡi gươm rất sắc bén. Cung oán ngâm khúc có câu: »Giết nhau chẳng cái Lưu cầu, giết nhau bằng cái u sầu độc chưa«.; Ryūkyū , chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群島, 琉球群岛[Liu2 qiu2 Qun2 dao3] trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan , thị trấn Liuchiu ở huyện Pingtung 屏東縣, 屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi loochoo

Eng

  • JMdict Ryukyu
  • JMdict chain of southwestern Japanese islands comprising Okinawa Prefecture
  • Cihui Ryūkyū; refers to the Ryūkyū Islands 琉球群島; 琉球群岛 stretching from Japan to Taiwan; Liuchiu township in Pingtung County 屏東縣; 屏东县, Taiwan
  • Tần suất từ Ryūkyū/refers to the Ryūkyū Islands 琉球群島, 琉球群岛[Liu2 qiu2 Qun2 dao3] stretching from Japan to Taiwan/Liuchiu township in Pingtung County 屏東縣, 屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Taiwan

ja

  • JMdict 琉球(りゅうきゅう)

other

  • Nguồn khác Chỉ dao, lưỡi gươm rất sắc bén

Từ liên quan

Gần nghĩa

琉球乡 · 琉球国 · 琉球海 · 琉球歌鸲 · 琉球王国 · 琉球群岛 · 琉球角鸮 · 球会