琉

liúNôm lưu

Pinyin: liú · Nôm: lưu

Tổng quan

đá quý biến thể cũ của 琉[liu2]

琉球 · 琉璃 · 琉特琴 · 琉球乡 · 琉球国 · 琉球海 · 琉璃塔 · 琉璃壇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliú
Hán Việtlưu
Âm Nômlưu
Quảng Đônglau4
Mân Namliû
Nhật BảnRYUU
Hàn Quốc류
Chú âmㄌㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổliu
Phản thiết力求切
Thanh mẫu來

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lưu ly [琉璃] một thứ ngọc quý màu xanh ở Tây Vực [西域]. Cũng viết là [流離]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lưu ngọc lưu ly [Eng: sparkling stone; glazed, opaque]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「琉璃」、「琉璃瓦」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琉璃 等。亦指琉璃灯座 一盏琉璃 琉liú

Eng

  • CC-CEDICT precious stone
  • CC-CEDICT old variant of 琉[liu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】力求切,音留。與瑠同。瑠璃,珠也。【古詩】移我琉璃榻,出置前牕下。 又國名。【正字通】國有大琉球,小琉球,在泉州之東,王姓歡斯,所居多聚髑髏。其人黥手去髭,毛衣羽冠,無禮節,有壽安鎭國山,永樂初御製𥓓文賜之。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 瑠 · 璢 · 𭹗 · 瑠 · 璢 · 瑠 · 璢