琥珀
hổ phách
Hán Việt: hổ phách · Pinyin: hǔ pò
Tổng quan
hổ phách hổ phách (物名)梵語阿濕摩揭婆Aśmagarbha,其色紅黃,而有瑩光。七寶之一也。☸ hổ phách 琥珀 / 虎魄 dt. hoá thạch của nhựa cây tùng, có thể làm hương liệu hay đồ trang sức, đây còn là một vị thuốc. Hổ phách phục linh dìn mới biết, dành còn để đỡ dân này. (Tùng 220.3).
Nghĩa
Việt
- Cihui hổ phách hổ phách (物名)梵語阿濕摩揭婆Aśmagarbha,其色紅黃,而有瑩光。七寶之一也。☸ hổ phách 琥珀 / 虎魄 dt. hoá thạch của nhựa cây tùng, có thể làm hương liệu hay đồ trang sức, đây còn là một vị thuốc. Hổ phách phục linh dìn mới biết, dành còn để đỡ dân này. (Tùng 220.3).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代松柏等樹脂的化石。為淡黃色、褐色或赤褐色的半透明固體,光澤美麗,質脆,燃燒時有香氣。可製琥珀酸和各種漆,也可做飾物。也作「丹珀」、「丹魄」、「虎魄」。 2.書名。由英國女作家溫索爾所作的歷史小說,以十七世紀的英國為背景,描寫復辟前後英國人的各種生活層面。書中女主角名琥珀,意謂如寶石琥珀般閃爍著懾人的光澤,故書名《琥珀》。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代松柏树脂的化石,成分是C₁₀H₁₆O。淡黄色、褐色或红褐色的固体,质脆,燃烧时有香气,摩擦时生电。用来制造琥珀酸和各种漆,也可做装饰品,可入药。
Eng
- CC-CEDICT amber
- Cihui amber
ja
- JMdict amber