琥
hổ
Hán Việt: hổ · Pinyin: hǔ
Tổng quan
hổ hổ phách [Eng: amber]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hǔ |
|---|---|
| Hán Việt | hổ |
| Quảng Đông | fu2 |
| Mân Nam | hoo2 |
| Nhật Bản | KO |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄏㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hox |
| Phản thiết | 呼古切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chạm đục hòn ngọc ra hình con hổ, ngày xưa dùng để cúng tế. {Hổ phách} [琥珀] hổ phách, một thứ khoáng chất, màu vàng trong suốt, óng ánh rất đẹp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代發兵所用的玉製信物。《說文解字.玉部》:「琥,發兵瑞玉。」 2.古代祭神用的虎形玉器。《周禮.春官.大宗伯》:「以玉作六器,以禮天地四方……以白琥禮西方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 琥〈名〉 虎符 琥,发兵瑞玉。--《说文》 瑞玉,古代的一种形似老虎的礼器 琥珀 饰琥珀于虹栋。--唐·李朝威《柳毅传》 琥hǔ ⒈雕成虎形的玉器。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT used in 琥珀[hu3 po4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】呼古切【韻會】【正韻】火五切,𠀤音虎。【說文】發兵瑞玉,爲虎文。【長箋】漢銅虎符,全體中分,作漢篆,又古玉虎符,扁體不全,形不㪉體,亦無字,故曰龍文。與瓏同義。當卽虎字加玉,轉註以別于銅符也。 又玉器。【左傳·昭三十二年】賜子家子雙琥。【註】琥,玉器。【禮·禮器】琥,璜爵。【周禮·春官】以白琥禮西方。【註】爲虎形,虎猛,象秋嚴。 又【韻會】琥珀,松脂入地所化。【易·乾卦則各從其類也疏】異類相感者,若琥珀拾芥,皆冥理自然,不知其所以然也。【前漢·西域傳】作虎魄。詳前珀字註。 考證:〔【周禮·春官】以白琥禮西方。【註】爲虎形,虎猛,象秋聲。〕 謹照原文聲改嚴。
Thuyết Văn
發兵瑞玉。 爲虎文。 从王。虎聲。 春秋傳曰。賜子家子雙琥是。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮。牙璋以起軍旅。以治兵守。不以琥也。漢與郡國守相爲銅虎符。銅虎符從第一至第五。國家當發兵。遣使者至郡國合符。符合乃聽受之。葢以代牙璋也。許所云未聞。 瑑虎爲文也。鄭注周禮。琥猛象秋嚴。 呼古切。五部。 昭公卅二年左傳文。
【琥】 (hổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 虎 (hổ) Phiên thiết: Hô cổ thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phát (Bắn ra. Như {bách ph) binh (Đồ binh. Các đồ như ) thụy (Tên chung của ngọc k) ngọc (Ngọ…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤦣