琴剑

cầm kiếm

Hán Việt: cầm kiếm

Tổng quan

ây đàn và thanh gươm, hai vật tuỳ thân của kẻ nam nhi. Chỉ kẻ nam nhi. cầm kiếm cầm kiếm ☆Cây đàn và thanh gươm, hai vật tuỳ thân của kẻ nam nhi. Chỉ kẻ nam nhi.

Cấu tạo: (cầm) + (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây đàn và thanh gươm, hai vật tuỳ thân của kẻ nam nhi. Chỉ kẻ nam nhi. cầm kiếm cầm kiếm ☆Cây đàn và thanh gươm, hai vật tuỳ thân của kẻ nam nhi. Chỉ kẻ nam nhi.