琴剑

cầm kiếm

Hán Việt: cầm kiếm

Tổng quan

ây đàn và thanh gươm, hai vật tuỳ thân của kẻ nam nhi. Chỉ kẻ nam nhi. cầm kiếm cầm kiếm ☆Cây đàn và thanh gươm, hai vật tuỳ thân của kẻ nam nhi. Chỉ kẻ nam nhi.

Cấu tạo: (cầm) + (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây đàn và thanh gươm, hai vật tuỳ thân của kẻ nam nhi. Chỉ kẻ nam nhi. cầm kiếm cầm kiếm ☆Cây đàn và thanh gươm, hai vật tuỳ thân của kẻ nam nhi. Chỉ kẻ nam nhi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 琴與劍,為古代文人隨身攜帶的物品,有才有藝。唐.薛能〈送馮溫往河外〉詩:「琴劍事行裝,河關出北方。」