琴劍

cầm kiếm

Hán Việt: cầm kiếm

Tổng quan

Cây đàn và thanh gươm, hai vật tuỳ thân của kẻ nam nhi. Chỉ kẻ nam nhi

新华 · Tân Hoa Đại lục

琴與劍,為古代文人隨身攜帶的物品,有才有藝。唐.薛能〈送馮溫往河外〉詩:「琴劍事行裝,河關出北方。」

Cấu tạo: 琴 (cầm) + 剑 (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đàn và kiếm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 琴與劍,為古代文人隨身攜帶的物品,有才有藝。唐.薛能〈送馮溫往河外〉詩:「琴劍事行裝,河關出北方。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

剑仙 · 剑侠 · 剑兰 · 剑号 · 剑士 · 剑客 · 剑尖 · 剑川