琴堂

qín tángcầm đường

Hán Việt: cầm đường · Pinyin: qín táng

Tổng quan

Nhà ngồi đánh đàn — Còn chỉ đinh quan huyện. Mật Tử Tiện đời Xuân Thu làm quan huyện ở huyện Thiện phủ, chỉ ngồi đánh đàn mà trong huyện được yên vui

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《吕氏春秋.察贤》"宓子贱治单父,弹鸣琴,身不下堂而单父治。"后遂称州﹑府﹑县署为琴堂。 2.琴室。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《呂氏春秋.開春論》:「宓子賤治單父,彈鳴琴,身不下堂而單父治事。」後以琴堂指縣官治理公事的地方。元.關漢卿《蝴蝶夢》第三折:「俺孩兒本思量做狀元,坐琴堂,請俸錢,誰會遭這般刑憲。」

Cấu tạo: 琴 (cầm) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhà ngồi đánh đàn — Còn chỉ đinh quan huyện. Mật Tử Tiện đời Xuân Thu làm quan huyện ở huyện Thiện phủ, chỉ ngồi đánh đàn mà trong huyện được yên vui

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《呂氏春秋.開春論》:「宓子賤治單父,彈鳴琴,身不下堂而單父治事。」後以琴堂指縣官治理公事的地方。元.關漢卿《蝴蝶夢》第三折:「俺孩兒本思量做狀元,坐琴堂,請俸錢,誰會遭這般刑憲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《吕氏春秋.察贤》"宓子贱治单父,弹鸣琴,身不下堂而单父治。"后遂称州﹑府﹑县署为琴堂。 2.琴室。

other

  • Nguồn khác Còn chỉ đinh quan huyện. Mật Tử Tiện đời Xuân Thu làm quan huyện ở huyện Thiện phủ, chỉ ngồi đánh đàn mà trong huyện được yên vui

Từ liên quan

Gần nghĩa

堂䞋 · 堂上 · 堂主 · 堂会 · 堂侄 · 堂倌 · 堂兄 · 堂区