琴堂
cầm đường
Hán Việt: cầm đường · Pinyin: qín táng
Tổng quan
hà ngồi đánh đàn — Còn chỉ đinh quan huyện. Mật Tử Tiện đời Xuân Thu làm quan huyện ở huyện Thiện phủ, chỉ ngồi đánh đàn mà trong huyện được yên vui. cầm đường cầm đường ☆Nhà ngồi đánh đàn — Còn chỉ đinh quan huyện. Mật Tử Tiện đời Xuân Thu làm quan huyện ở huyện Thiện phủ, chỉ ngồi đánh đàn mà trong huyện được yên vui.
Nghĩa
Việt
- Cihui hà ngồi đánh đàn — Còn chỉ đinh quan huyện. Mật Tử Tiện đời Xuân Thu làm quan huyện ở huyện Thiện phủ, chỉ ngồi đánh đàn mà trong huyện được yên vui. cầm đường cầm đường ☆Nhà ngồi đánh đàn — Còn chỉ đinh quan huyện. Mật Tử Tiện đời Xuân Thu làm quan huyện ở huyện Thiện phủ, chỉ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《呂氏春秋.開春論》:「宓子賤治單父,彈鳴琴,身不下堂而單父治事。」後以琴堂指縣官治理公事的地方。元.關漢卿《蝴蝶夢》第三折:「俺孩兒本思量做狀元,坐琴堂,請俸錢,誰會遭這般刑憲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.《吕氏春秋.察贤》"宓子贱治单父,弹鸣琴,身不下堂而单父治。"后遂称州﹑府﹑县署为琴堂。 2.琴室。