琴尊
cầm tôn
Hán Việt: cầm tôn · Pinyin: qín zūn
Tổng quan
ây đàn và chén rượu. Chỉ thú vui thanh cao. cầm tôn cầm tôn ☆Cây đàn và chén rượu. Chỉ thú vui thanh cao.
Nghĩa
Việt
- Cihui ây đàn và chén rượu. Chỉ thú vui thanh cao. cầm tôn cầm tôn ☆Cây đàn và chén rượu. Chỉ thú vui thanh cao.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"琴樽"。